一退六二五

yī tuī liù èr wǔ nhất thối lục nhị ngũ

Hán Việt: nhất thối lục nhị ngũ · Pinyin: yī tuī liù èr wǔ

Tổng quan

chối phắt; chối sạch; chối bỏ trách nhiệm。本是一句珠算斤兩法口訣,十六除一是0.0625,借用做推卸乾淨的意思。'退'是'推'的諧音,有時就說成'推'。

Cấu tạo: (nhất) + 退 (thối) + (lục) + (nhị) + (ngũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chối phắt; chối sạch; chối bỏ trách nhiệm。本是一句珠算斤兩法口訣,十六除一是0.0625,借用做推卸乾淨的意思。'退'是'推'的諧音,有時就說成'推'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本為珠算口訣,今戲用為推諉、推卸。如:「這些人做事向來是一退六二五,不負責任。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是珠算斤两法口诀。比喻推卸干净。

Eng

  • CC-CEDICT see 一推六二五[yi1 tui1 liu4 er4 wu3]
  • Cihui see 一推六二五