一錢不值

yī qián bù zhí nhất tiễn bất trị

Hán Việt: nhất tiễn bất trị · Pinyin: yī qián bù zhí

Tổng quan

không đáng một xu | hoàn toàn không có giá trị rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng。比喻毫無價值。

Cấu tạo: (nhất) + (tiễn) + (bất) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đáng một xu | hoàn toàn không có giá trị rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng。比喻毫無價值。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻毫無價值。《官場現形記》第四○回:「其中更生出無數謠言,添了無數假話,竟把個瞿耐菴說得一錢不值。」《文明小史》第三○回:「但則我們中國已被外洋看到一錢不值,所以他們犯了我們的法不能辦罪,我們百姓要傷了他個貓兒、狗兒,休想活命。」也作「一文不值」。

Eng

  • CC-CEDICT not worth a penny; utterly worthless
  • Cihui not worth a penny; utterly worthless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

价值连城 · 无价之宝