价值连城

jià zhí lián chénggiá trị liên thành

Hán Việt: giá trị liên thành · Pinyin: jià zhí lián chéng

Tổng quan

TRỊ, TRỰC LIÊN THÀNH vô giá; giá trị liên thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

连城:连在一起的许多城池。形容物品十分贵重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰國時,趙國有塊寶玉叫和氏璧,秦昭王願以十五個城池來換取。典出《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》。後以價值連城形容東西十分珍貴。《精忠岳傳》第一○回:「此乃府上之寶,價值連城。諒小子安敢妄想,休得取笑!」

Cấu tạo: 價 (giá) + 值 (trị) + 連 (liên) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô giá
  • Cihui quý giá
  • Biên soạn 價值連城 iàzhíliánchéng f.e. invaluable; priceless

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连城:连在一起的许多城池。形容物品十分贵重。

Eng

  • Cihui 價值連城 iàzhíliánchéng f.e. invaluable; priceless

Đức

  • Handedict unschätzbar wertvoll

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

无价之宝

Từ trái nghĩa

一钱不值