一錢不值
nhất tiễn bất trị
Hán Việt: nhất tiễn bất trị · Pinyin: yī qián bù zhí
Tổng quan
không đáng một xu | hoàn toàn không có giá trị rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng。比喻毫無價值。
Nghĩa
Việt
- Cihui không đáng một xu | hoàn toàn không có giá trị rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng。比喻毫無價值。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个铜钱都不值。比喻毫无价值。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓毫无价值。值,本作"直"。语出《史记.魏其武安侯列传》"生平毁程不识不直一钱。"
Eng
- CC-CEDICT not worth a penny; utterly worthless
- Cihui not worth a penny; utterly worthless