一钱不值
nhất tiễn bất trị
Hán Việt: nhất tiễn bất trị · Pinyin: yī qián bù zhí
Tổng quan
BẤT TRỊ, TRỰC rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng
1.谓毫无价值。值,本作"直"。语出《史记.魏其武安侯列传》"生平毁程不识不直一钱。"
比喻毫無價值。《官場現形記》第四○回:「其中更生出無數謠言,添了無數假話,竟把個瞿耐菴說得一錢不值。」《文明小史》第三○回:「但則我們中國已被外洋看到一錢不值,所以他們犯了我們的法不能辦罪,我們百姓要傷了他個貓兒、狗兒,休想活命。」也作「一文不值」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 không đáng một xu
- VietPhrases rẻ mạt; không đáng một xu; không đáng một đồng
- Biên soạn not worth a cent
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓毫无价值。值,本作"直"。语出《史记.魏其武安侯列传》"生平毁程不识不直一钱。"
Eng
- Cihui not worth a penny; utterly worthless