一問三不知

yī wèn sān bù zhī nhất vấn tam bất tri

Hán Việt: nhất vấn tam bất tri · Pinyin: yī wèn sān bù zhī

Tổng quan

nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra | hoàn toàn ngu dốt

Cấu tạo: (nhất) + (vấn) + (tam) + (bất) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ) | nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra | hoàn toàn ngu dốt

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是对某一事情的开始、发展、结果都不知道,现在用来表示对实际情况一点也不知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.哀公二十七年》"文子曰'吾乃今知所以亡。君子之谋也,始﹑衷﹑终皆举之,而后入焉。今我三不知而入之,不亦难乎!'"后因以"一问三不知"指对所问一无所知。 2.指对事情采取概不过问的态度。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to reply don't know whatever the question (idiom)|fig. absolutely no idea of what's going on|complete ignorance
  • Cihui lit. to reply "don't know" whatever the question (idiom); fig. absolutely no idea of what's going on; complete ignorance