一鱗半爪

yī lín bàn zhǎo nhất lân bán trảo

Hán Việt: nhất lân bán trảo · Pinyin: yī lín bàn zhǎo

Tổng quan

nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也說東鱗西爪。

Cấu tạo: (nhất) + (lân) + (bán) + (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也說東鱗西爪。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指龍在雲中,時露一鱗一爪,難以窺其全貌。後比喻零星片段的事物。清.葉廷琯《鷗陂漁話.卷五.莪洲公詩》:「余遍為蒐羅,僅得詩三帙,叢殘不具首尾,于諸集殆不過一鱗半爪。」也作「一鱗半甲」、「一鱗片甲」、「一鱗一爪」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. one scale and half a claw (idiom)|fig. only odd bits and pieces
  • Cihui lit. one scale and half a claw (idiom); fig. only odd bits and pieces

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

片纸只字