一鱗半爪
nhất lân bán trảo
Hán Việt: nhất lân bán trảo · Pinyin: yī lín bàn zhǎo
Tổng quan
nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也說東鱗西爪。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: một vảy và nửa móng vuốt (thành ngữ) | nghĩa bóng: chỉ là mẩu vụn vặt vụn vặt; linh tinh (một cái vẩy, nửa cái móng)。比喻零星片段的事物。也說東鱗西爪。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指龙在云中,东露一鳞,西露半爪,看不到它的全貌。比喻零星片段的事物。
- Tân Hoa Tự Điển 龙在天空驾云而行,时而露出一片鳞甲或半只脚爪。比喻所见事物仅为一小部分,并非全貌读者所看到的,只不过是南明社会的一鳞半爪而已。
Eng
- CC-CEDICT lit. one scale and half a claw (idiom)|fig. only odd bits and pieces
- Cihui lit. one scale and half a claw (idiom); fig. only odd bits and pieces