一鼻孔出氣

yī bí kǒng chū qì nhất tị khổng xuất khí

Hán Việt: nhất tị khổng xuất khí · Pinyin: yī bí kǒng chū qì

Tổng quan

nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai) | đồng thanh tương ứng

Cấu tạo: (nhất) + (tị) + (khổng) + (xuất) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thở cùng một lỗ mũi (thành ngữ) | nghĩa bóng: hai người nói chính xác cùng một điều (thường mang tính chê bai) | đồng thanh tương ứng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此互通聲息,採取相同的態度、主張。《醒世姻緣傳》第六回:「那晁住媳婦就是合珍哥一個鼻孔出氣,也沒有這等心意相投。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to breathe through the same nostril (idiom); fig. two people say exactly the same thing (usually derog.)|to sing from the same hymn sheet
  • Cihui 一鼻孔出氣 ī bíkǒng chūqì v.p. sing the same tune; echo one another's opinions