七上八下

qī shàng bā xiàthất thượng bát hạ

Hán Việt: thất thượng bát hạ · Pinyin: qī shàng bā xià

Tổng quan

rối ren

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容无所适从或心神不定。 2.形容零落不齐或纷乱不齐。 3.七之上,八之下。犹言中等,还过得去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容心情起伏不定,忐忑不安。《董西廂》卷三:「君瑞心頭怒發,忿得七上八下,煩惱身心怎按納。」《水滸傳》第二六回:「心頭十五個吊桶打水,七上八下。」亦作七上八落」。 2.形容零落不齊。《紅樓夢》第四九回:「探春道:『林丫頭剛起來了,二姐姐又病了,終是七上八下的。』」

Cấu tạo: 七 (thất) + 上 (thượng) + 八 (bát) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trạng bối rối
  • Cihui lộn xộn
  • Biên soạn confused; at sixes and sevens; in disorder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容心情起伏不定,忐忑不安。《董西廂》卷三:「君瑞心頭怒發,忿得七上八下,煩惱身心怎按納。」《水滸傳》第二六回:「心頭十五個吊桶打水,七上八下。」亦作七上八落」。 2.形容零落不齊。《紅樓夢》第四九回:「探春道:『林丫頭剛起來了,二姐姐又病了,終是七上八下的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容无所适从或心神不定。 2.形容零落不齐或纷乱不齐。 3.七之上,八之下。犹言中等,还过得去。

Eng

  • Cihui 七上八下 īshàngbāxià f.e. confused; at sixes and sevens; in disorder

Đức

  • Handedict durcheinander sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忐忑不定