七佛塔

thất phật tháp

Hán Việt: thất phật tháp

Tổng quan

THẤT PHẬT THÁP Còn gọi: Chư Phật Tháp. X. Thập Phương Phật Tháp(十方佛塔). Do 7 mặt của thân tháp có khắc 7 danh hiệu của Như Lai (Phật), cho nên có tên gọi này

Cấu tạo: 七 (thất) + 佛 (phật) + 塔 (tháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Chư Phật Tháp
  • Nguồn khác Thập Phương Phật Tháp(十方佛塔)
  • Nguồn khác Do 7 mặt của thân tháp có khắc 7 danh hiệu của Như Lai (Phật), cho nên có tên gọi này

Từ liên quan

Gần nghĩa

七佛經 · 七佛 · 七佛藥師 · 七佛說偈 · 佛塔 · 七佛八菩薩 · 七佛藥師法 · 七佛藥師經