七分全得

thất phân toàn đắc

Hán Việt: thất phân toàn đắc

Tổng quan

(雜語)隨願往生經,地藏本願經等說,為他作追福,則他得一分自七分全得。見追修條。☸

Cấu tạo: 七 (thất) + 分 (phân) + 全 (toàn) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)隨願往生經,地藏本願經等說,為他作追福,則他得一分自七分全得。見追修條。☸
  • Tần suất từ [bktd] thất phần toàn đắc (雜語)隨願往生經,地藏本願經等說,為他作追福,則他得一分自七分全得。見追修條。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

七分之一 · 七分努力 · 七分熟