七十三八十四

qī shí sān bā shí sì thất thập tam bát thập tứ

Hán Việt: thất thập tam bát thập tứ · Pinyin: qī shí sān bā shí sì

Tổng quan

THẤT THẬP TAM BÁT THẬP TỨ Thành ngữ. Bảy mươi ba, tám mươi bốn. Nhiều không kể xiết. Mô tả lời nói dài dòng hoặc hành vi lề mề, không nhanh gọn lưu loát. PDNL q. Trung ghi: 上堂云:‘若要天下橫行,見老和尚打鼓升堂七十三、八十四,將拄杖驀口便筑。然雖如是,拈卻門前上馬台,剪斷五色索,方始得安樂。’ Thượng đường bảo: Nếu muốn hoành hành trong thiên hạ thì khi thấy lão hòa thượng đánh trống thăng tòa nói năng dài dòng, liền lấy gậy đánh ngay miệng ông ta. Tuy nh…

Cấu tạo: (thất) + (thập) + (tam) + (bát) + (thập) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤT THẬP TAM BÁT THẬP TỨ Thành ngữ. Bảy mươi ba, tám mươi bốn. Nhiều không kể xiết. Mô tả lời nói dài dòng hoặc hành vi lề mề, không nhanh gọn lưu loát. PDNL q. Trung ghi: 上堂云:‘若要天下橫行,見老和尚打鼓升堂七十三、八十四,將拄杖驀口便筑。然雖如是,拈卻門前上馬台,剪斷五色索,方始得安樂。’ Thượng đường bảo: Nếu muốn hoành hành trong…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容唠叨不已。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容唠叨不已。