七嘴八舌

qī zuǐ bā shé thất chủy bát thiệt

Hán Việt: thất chủy bát thiệt · Pinyin: qī zuǐ bā shé

Tổng quan

thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc

Cấu tạo: (thất) + (chủy) + (bát) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多口雜,議論紛亂的樣子。《平妖傳》第八回:「慈長老被眾僧七嘴八舌,氣得開口不得,回到房中落了幾點眼淚。」《紅樓夢》第九○回:「送點子東西沒要緊,倒沒的惹人七嘴八舌的講究。」也作「七嘴八張」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人多口杂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人多语杂。 2.形容饶舌,多嘴。

Eng

  • CC-CEDICT lively discussion with everybody talking at once
  • Cihui 七嘴八舌 īzuǐbāshé f.e. talk all at same time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七言八语 · 人多口杂