人多口雜
nhân đa khẩu tạp
Hán Việt: nhân đa khẩu tạp · Pinyin: rén duō kǒu zá
Tổng quan
nhiều người nhiều miệng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều người nhiều miệng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指谈论的人多,各种议论都有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"人多嘴杂"。
Eng
- Cihui 人多口雜 énduōkǒuzá f.e. When there are many people, conversation flows freely.