七步成詩

qī bù chéng shī thất bộ thành thi

Hán Việt: thất bộ thành thi · Pinyin: qī bù chéng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (bộ) + (thành) + (thi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三國魏文帝令其弟曹植七步中作詩,若無法完成,將處以重刑。曹植出口成章,在七步之內吟成詩篇:「煮豆持作羹,漉菽以為汁,萁在釜底然,豆在釜中泣,本是同根生,相煎何太急?」見南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》。後用以形容運思敏捷,有才氣。如:「王先生才高八斗,七步成詩,真不愧是詩詞名家。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

江郎才尽