江郎才尽
giang lang tài tận
Hán Việt: giang lang tài tận · Pinyin: jiāng láng cái jìn
Tổng quan
TÀI TẬN hết thời (văn nhân)
南朝江淹年少时以文才著称 ,晚年诗文无佳句,人们说他才尽了◇来用‘江郎才尽’比喻才思枯竭。
江郎,指南朝梁文人江淹。江郎才盡原指江淹少以詩文著稱,獨步當代。晚年時,偶憩於一亭中,夢見郭璞索還五色筆,自此江淹作詩絕無佳句。典出《南史.卷五九.列傳.江淹》。比喻文思枯竭,佳作不再。《鏡花緣》第九一回:「如今弄了這個,還不知可能敷衍交卷。我被你鬧的真是江郎才盡了。」也作「江淹才盡」。
Nghĩa
Việt
- Cihui Jiang Yan cạn kiệt tài năng (thành ngữ)
- Cihui bóng gió chỉ việc dùng hết sự sáng tạo
- Cihui bị tắc ý tưởng khi viết
- Biên soạn 江郎才盡 iānglángcáijìn f.e. have used up one's literary talent/energy
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 南朝江淹年少时以文才著称 ,晚年诗文无佳句,人们说他才尽了◇来用‘江郎才尽’比喻才思枯竭。
Eng
- Cihui 江郎才盡 iānglángcáijìn f.e. have used up one's literary talent/energy