七通八達

thất thông bát đạt

Hán Việt: thất thông bát đạt

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (thông) + (bát) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤT THÔNG BÁT ĐẠT Mô tả cách ngộ triệt để rõ ràng, vận dụng thông suốt không chướng ngại. Tiết Lặc Đàm Thiện Thanh trong NĐHN q. 7 ghi: 子入處眞實、得坐披衣、向後自看、自然七通八達去。 Con vào chỗ chân thật, được ngồi mặc áo. Từ đây về sau hãy tự giữ gìn, tự nhiên ngộ triệt để rõ ràng vận dụng thông su…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容事理通達無滯礙。《朱子語類.卷依一.讀書法下》:「聖人七通八達,事事說到極致處,學者須是多讀書,使互相發明,事事窮到極致處。」《景德傳燈錄.卷二六.溫州瑞鹿寺本先禪師》:「任你七通八達,於佛法中儻無個實見處,喚作乾慧之徒。」

Eng

  • Cihui 七通八達 ītōngbādá f.e. reach out in all directions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

四通八达