四通八達

sì tōng bā dá tứ thông bát đạt

Hán Việt: tứ thông bát đạt · Pinyin: sì tōng bā dá

Tổng quan

đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ) | tiếp cận từ mọi phía

Cấu tạo: (tứ) + (thông) + (bát) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xá thông suốt mọi hướng (thành ngữ) | tiếp cận từ mọi phía

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四面八方都有路可通。形容交通极便利。也形容通向各方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四面八方都有路相通。形容交通方便,畅达无阻。 2.比喻事理融会贯通。

Eng

  • CC-CEDICT roads open in all directions (idiom); accessible from all sides
  • Cihui 四通八達 ìtōngbādá f.e. extend in all directions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

七通八達