七零八落
thất linh bát lạc
Hán Việt: thất linh bát lạc · Pinyin: qī líng bā luò
Tổng quan
(thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.散亂的樣子。《東周列國志》第一六回:「殺得齊兵七零八落,大敗而奔。」《兒女英雄傳》第二回:「都沖得東倒西歪,七零八落。」 2.形容支離破碎,殘敗不完整。《大宋宣和遺事.亨集》:「一片心只待求食巴謾,兩隻手偏會拿雲握霧;便有富貴郎君,也使得七零八落。」《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「一個小小家當,弄得七零八落。」 3.形容稀少。如:「臺下觀眾七零八落,場面非常冷清。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容零散稀疏的样子。特指原来又多又整齐的东西现在零散了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.散乱;不整齐貌。 2.破败﹑破残貌。 3.稀少的样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) everything broken and in disorder
- Cihui 七零八落 īlíngbāluò f.e. scattered here and there