七魄

qī pòthất phách

Hán Việt: thất phách · Pinyin: qī pò

Tổng quan

bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.道家谓人有七魄,各有名目。第一魄名尸狗,第二魄名伏矢,第三魄名雀阴,第四魄名吞贼,第五魄名非毒,第六魄名除秽,第七魄名臭肺。见《云笈七签》卷五四。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道教謂人身有三魂七魄。參見「三魂七魄」條。《金瓶梅》第五回:「喉管枯乾,七魄投望鄉臺上。」《初刻拍案驚奇》卷六:「看見了這個絕色模樣,驚得三魂飄蕩,七魄飛揚。」

Cấu tạo: 七 (thất) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương phản với 三魂 ba hồn bất tử
  • Tần suất từ bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác , tương phản với 三魂 ba hồn bất tử

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道教謂人身有三魂七魄。參見「三魂七魄」條。《金瓶梅》第五回:「喉管枯乾,七魄投望鄉臺上。」《初刻拍案驚奇》卷六:「看見了這個絕色模樣,驚得三魂飄蕩,七魄飛揚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.道家谓人有七魄,各有名目。第一魄名尸狗,第二魄名伏矢,第三魄名雀阴,第四魄名吞贼,第五魄名非毒,第六魄名除秽,第七魄名臭肺。见《云笈七签》卷五四。

Eng

  • Cihui seven mortal forms in Daoism, representing carnal life and desires; contrasted with 三魂 three immortal souls
  • Tần suất từ seven mortal forms in Daoism, representing carnal life and desires; contrasted with 三魂 three immortal souls

Từ liên quan

Gần nghĩa

七一 · 七七 · 七个 · 七事 · 七人 · 七位 · 七佛 · 七使