万全之策

wàn quán zhī cèvạn toàn chi sách

Hán Việt: vạn toàn chi sách · Pinyin: wàn quán zhī cè

Tổng quan

"chinese_explanation": "策计策、办法。极其周到的计谋、办法。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

策:计策、办法。极其周到的计谋、办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

策劃周密而安全的計謀。《三國志.卷六.魏書.劉表傳》:「故為將軍計者,不若舉州以附曹公,曹公必重德將軍,長享福祚,垂之後嗣,此萬全之策也。」《初刻拍案驚奇》卷二:「王嬤嬤的言語是娘子下半世的受用萬全之策,憑娘子斟酌。」也作「萬全之計」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 全 (toàn) + 之 (chi) + 策 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 策计策、
  • Biên soạn 办法。
  • Biên soạn 极其周到的计谋、
  • Biên soạn 办法。"}
  • Biên soạn completely safe plan; surefire plan

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 策:计策、办法。极其周到的计谋、办法。

Eng

  • Cihui 萬全之策 ànquánzhīcè n. completely safe plan; surefire plan

Từ liên quan

Gần nghĩa

万全之计 · 万全区 · 万全县 · 万全白痴 · 萬全區