万古流芳

wàn gǔ liú fāngvạn cổ lưu phương

Hán Việt: vạn cổ lưu phương · Pinyin: wàn gǔ liú fāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "芳香,指美名∶名声永远流传。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"万古留芳"。 2.芳,香。指好名声。谓好名声永远流传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好名聲永遠流傳。用以頌揚人的德行。元.無名氏《延安府》第四折:「漢廷汲黯忠,唐室魏徵良。見如今千載名揚,萬古流芳。」也作「萬古留芳」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 古 (cổ) + 流 (lưu) + 芳 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 芳香,
  • Biên soạn 指美名∶
  • Biên soạn 名声永远流传。"}
  • Biên soạn leave a good name that will live forever

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"万古留芳"。 2.芳,香。指好名声。谓好名声永远流传。

Eng

  • Cihui 萬古流芳 àngǔliúfāng f.e. leave a good name that will live forever

Đức

  • Handedict der Nachwelt einen guten Namen hinterlassen, auf ewig positiv erinnert werden (V, Sprichw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名垂青史