名垂青史

míng chuí qīng shǐdanh thùy thanh sử

Hán Việt: danh thùy thanh sử · Pinyin: míng chuí qīng shǐ

Tổng quan

nghĩa đen: danh tiếng sẽ đi vào lịch sử (thành ngữ); nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi

新华 · Tân Hoa Đại lục

青史:古代在竹简上记事,因称史书。把姓名事迹记载在历史书籍上。形容功业巨大,永垂不朽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲傳垂於歷史。《三國演義》第六○回:「明公先取西川以為基,然後北圖關中,收取中原,匡正天朝,名垂青史,功莫大焉。」也作「名標青史」。

Cấu tạo: 名 (danh) + 垂 (thùy) + 青 (thanh) + 史 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: thành tựu sẽ được vinh danh mãi mãi
  • Biên soạn go down honored in history

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲傳垂於歷史。《三國演義》第六○回:「明公先取西川以為基,然後北圖關中,收取中原,匡正天朝,名垂青史,功莫大焉。」也作「名標青史」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.名声永留史册。
  • Kaggle Zh-Vi on the scroll of fame

Eng

  • Cihui 名垂青史 íngchuíqīngshǐ f.e. go down honored in history

Đức

  • Handedict historisch

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万古流芳 · 名垂不朽

Từ trái nghĩa

遗臭万年