萬國博覽會

wàn guó bó lǎn huì vạn quốc bác lãm hội

Hán Việt: vạn quốc bác lãm hội · Pinyin: wàn guó bó lǎn huì

Tổng quan

triển lãm quốc tế | hội chợ thế giới

Cấu tạo: (vạn) + (quốc) + (bác) + (lãm) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển lãm quốc tế | hội chợ thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由世界各國參加,展示科學、藝術、工業等方面成果的世界性博覽會。西元一八五一年首次於英國水晶宮舉行。依國際博覽會條約規定,由會員國政府或公認團體,每四年舉辦一次。

Eng

  • CC-CEDICT universal exposition|world expo
  • Cihui universal exposition; world expo