萬死一生

wàn sǐ yī shēng vạn tử nhất sanh

Hán Việt: vạn tử nhất sanh · Pinyin: wàn sǐ yī shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (tử) + (nhất) + (sanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死的可能极大,活的希望极小。比喻冒生命危险。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言九死一生。极言生命的危险。语出《汉书.司马迁传》"夫人臣出万死不顾一生之计,赴公家之难,斯以奇矣。"

Eng

  • Cihui 萬死一生 ànsǐyīshēng f.e. very lucky to have escaped death

ja

  • JMdict advancing in the face of death|having a narrow escape from the jaw of death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

危如纍卵