三个和尚没水喝

sān gè hé shang méi shuǐ hētam cá hòa thượng một thủy hát

Hán Việt: tam cá hòa thượng một thủy hát · Pinyin: sān gè hé shang méi shuǐ hē

Tổng quan

nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ)

Cấu tạo: 三 (tam) + 個 (cá) + 和 (hòa) + 尚 (thượng) + 沒 (một) + 水 (thủy) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai
  • Cihui (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ lấy nước cho mình. Nếu có hai người, họ sẽ cùng nhau lấy nước. Nhưng nếu có ba người trở lên, không ai chịu trách nhiệm lấy nước.)

Eng

  • Cihui lit. three monks have no water to drink (idiom)/fig. everybody's business is nobody's business/(If there is one monk, he will fetch water for himself. If there are two, they will fetch water together. But if there are three or more, none will take it upon himself to fetch water.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

三个和尚没水吃 · 三个女人一个墟 · 三个女人一台戏 · 三个指头拾田螺 · 三个产业理论 · 三个中文与低音提琴