三十六字母

sān shí liù zì mǔ tam thập lục tự mẫu

Hán Việt: tam thập lục tự mẫu · Pinyin: sān shí liù zì mǔ

Tổng quan

ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Cấu tạo: (tam) + (thập) + (lục) + (tự) + (mẫu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba mươi sáu phụ âm đầu trong lý thuyết ngữ âm Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一套代表唐、宋間漢語聲母系統的符號。是由唐末僧人守溫所創的三十個字母演變而來。其組織觀念參考印度梵語字母的排列。三十六種不同之聲母,各以實字充之,如重脣音為幫滂並明,輕脣音為非敷奉微,舌頭音為端透定泥,舌上音為知澈澄娘,齒頭音為精清從心邪,正齒音為照穿床審禪,牙音為見溪群疑,喉音為影曉匣喻,半舌半齒音為來日。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宋代汉语语音三十六个声母的代表字,初由唐末守温定为三十个字母,宋代等韵学家又增非﹑敷﹑奉﹑微﹑床﹑娘六母,合称"三十六字母"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋代汉语语音三十六个声母的代表字,初由唐末守温定为三十个字母,宋代等韵学家又增非﹑敷﹑奉﹑微﹑床﹑娘六母,合称"三十六字母"。

Eng

  • CC-CEDICT thirty six initial consonants of Song phonetic theory
  • Cihui thirty six initial consonants of Song phonetic theory

ja

  • JMdict 36 Initials (system for transcribing initial consonants of Middle Chinese)