三千大千世界

sān qiān dà qiān shì jiètam thiên đại thiên thế giới

Hán Việt: tam thiên đại thiên thế giới · Pinyin: sān qiān dà qiān shì jiè

Tổng quan

vũ trụ (Phật giáo)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教名词,简称"大千世界"。以须弥山为中心,七山八海交绕之,更以铁围山为外郭,是谓一小世界,合一千个小世界为小千世界,合一千个小千世界为中千世界,合一千个中千世界为大千世界,总称为三千大千世界。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古印度的宇宙觀,後影響佛教,成為佛教的宇宙觀。其說以須彌山為中心,以鐵圍山為外郭,同一日月所照的空間,稱為「小世界」。一千個小世界稱為「小千世界」; 一千個小千世界稱為「中千世界」; 一千個中千世界稱為「大千世界」。因一個大千世界是由小中大三種千世界組成,故稱為「三千大千世界」。簡稱為「大千」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 千 (thiên) + 大 (đại) + 千 (thiên) + 世 (thế) + 界 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TAM THIÊN ĐẠI THIÊN THẾ GIỚI Phật giáo ngữ. Còn gọi: Đại thiên thế giới (大千世界) Theo thế giới quan Phật giáo, lấy núi Tu-di làm trung tâm, lấy núi Thiết Vi làm ngoại giới là một tiểu thế giới. Một ngàn tiểu thế giới hợp thành tiểu thiên thế giới, một ngàn tiểu thiên thế giới hợp thành trung thiên thế giới, một ngàn trung thiên thế giới hợp thành đại thiên thế giới. Gọi chung là Tam thiên đại thiên thế giới. Đời sau thường gọi tắt "Đại thiên thế giới". Thiên Đồng Đàm Hoa trong NĐHN q. 20 ghi: 三千大千世界一切眾生,悉皆歡喜。 Tất cả chúng sanh trong tam thiên đại thiên thế giới, thảy đều vui mừng.; vũ trụ (Phật…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古印度的宇宙觀,後影響佛教,成為佛教的宇宙觀。其說以須彌山為中心,以鐵圍山為外郭,同一日月所照的空間,稱為「小世界」。一千個小世界稱為「小千世界」; 一千個小千世界稱為「中千世界」; 一千個中千世界稱為「大千世界」。因一個大千世界是由小中大三種千世界組成,故稱為「三千大千世界」。簡稱為「大千」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教名词,简称"大千世界"。以须弥山为中心,七山八海交绕之,更以铁围山为外郭,是谓一小世界,合一千个小世界为小千世界,合一千个小千世界为中千世界,合一千个中千世界为大千世界,总称为三千大千世界。

Eng

  • JMdict the whole universe (of a billion worlds) that Buddha enlightened
  • Cihui cosmos (Buddhism)
  • Tần suất từ cosmos (Buddhism)

ja

  • JMdict 三千大千世界(さんぜんだいせんせかい)

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đại thiên thế giới (大千世界) Theo thế giới quan Phật giáo, lấy núi Tu-di làm trung tâm, lấy núi Thiết Vi làm ngoại giới là một tiểu thế giới
  • Nguồn khác Một ngàn tiểu thế giới hợp thành tiểu thiên thế giới, một ngàn tiểu thiên thế giới hợp thành trung thiên thế giới, một ngàn trung thiên thế giới hợp thành đại thiên thế giới
  • Nguồn khác Gọi chung là Tam thiên đại thiên thế giới
  • Nguồn khác Đời sau thường gọi tắt "Đại thiên thế giới"
  • Nguồn khác Thiên Đồng Đàm Hoa trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 三千大千世界一切眾生,悉皆歡喜。 Tất cả chúng sanh trong tam thiên đại thiên thế giới, thảy đều vui mừng

Từ liên quan

Gần nghĩa

三千大千世界藏 · 世界人权宣言 · 世界卫生大会 · 世界卫生组织 · 世界小姐选美 · 世界文化遗产 · 世界旅游组织 · 世界气象组织