三尖兩刃刀
tam tiêm lưỡng nhận đao
Hán Việt: tam tiêm lưỡng nhận đao · Pinyin: sān jiān liǎng rèn dāo
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 尖 (tiêm) + 兩 (lưỡng) + 刃 (nhận) + 刀 (đao)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。一種鋒利多刃的刀。《水滸傳》第七九回:「梅展大怒,舞三尖兩刃刀,直取張清。」