三折肱爲良醫
tam chiết quăng vi lương y
Hán Việt: tam chiết quăng vi lương y · Pinyin: sān zhé gōng wéi liáng yī
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 折 (chiết) + 肱 (quăng) + 爲 (vi) + 良 (lương) + 醫 (y)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几次断臂,就能懂得医治断臂的方法。后比喻对某事阅历多,富有经验,自能造诣精深。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.定公十三年》"三折肱知为良医。"谓多次折断手臂,就能懂得医治折臂的方法◇多喻对某事阅历多,富有经验,自能造诣精深。
- Tân Hoa Tự Điển 几次断臂,就能懂得医治断臂的方法◇比喻对某事阅历多,富有经验,自能造诣精深。