三折肱,爲良醫
Pinyin: sān zhé gōng,wéi liáng yī
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 折 (chiết) + 肱 (quăng) + , + 爲 (vi) + 良 (lương) + 醫 (y)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几次断臂,就能知道医治断臂的方法。后比喻对某事阅历多,富有经验,成为内行。也指高明的医道。
- Tân Hoa Tự Điển 几次断臂,就能知道医治断臂的方法◇比喻对某事阅历多,富有经验,成为内行。也指高明的医道。