三百六十行

sān bǎi liù shí háng tam bách lục thập hành

Hán Việt: tam bách lục thập hành · Pinyin: sān bǎi liù shí háng

Tổng quan

mọi ngành nghề (thành ngữ) | mỗi nghề nghiệp

Cấu tạo: (tam) + (bách) + (lục) + (thập) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi ngành nghề (thành ngữ) | mỗi nghề nghiệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種職業的總稱。明.無名氏《白兔記》第一五齣:「左右的,與我扯起招軍旗,叫街坊上民庶,三百六十行做買賣的,願投軍者,旗下報名。」《初刻拍案驚奇》卷八:「三百六十行中人儘有狼心狗行,狠似強盜之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对各行各业的通称。

Eng

  • CC-CEDICT all walks of life (idiom)|every trade
  • Cihui 三百六十行 ānbǎi liùshí háng n. all trades and professions