三箭定天山

sān jiàn dìng tiān shān tam tiến định thiên san

Hán Việt: tam tiến định thiên san · Pinyin: sān jiàn dìng tiān shān

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tiến) + (định) + (thiên) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐薛仁貴領兵擊九姓突厥於天山,時九姓有眾十餘萬,令驍騎數十人前來挑戰,仁貴發三箭射殺三人,威懾敵營,使之俯首請降。見《新唐書.卷一一一.薛仁貴傳》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《新唐书.薛仁贵传》"诏副郑仁泰为铁勒道行军总管,时九姓众十余万,令骁骑数十来挑战,仁贵发三矢﹑辄杀三人,于是虏气慑,皆降……军中歌曰'将军三箭定天山,壮士长歌入汉关。'"后以"三箭定天山"谓大将武艺高强,声威服人。