三聯式發票
tam liên thức phát phiếu
Hán Việt: tam liên thức phát phiếu · Pinyin: sān lián shì fā piào
Tổng quan
(Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 統一發票|统一发票 được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 統一編號|统一编号
Cấu tạo: 三 (tam) + 聯 (liên) + 式 (thức) + 發 (phát) + 票 (phiếu)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đài Loan) hóa đơn thống nhất ba liên, một loại biên lai 統一發票|统一发票 được cấp cho doanh nghiệp hoặc tổ chức có mã số thuế giá trị gia tăng hoặc 統一編號|统一编号
Eng
- CC-CEDICT (Tw) triplicate uniform invoice, a type of receipt 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] issued to a business or organization with a VAT identification number or 統一編號|统一编号[tong3 yi1 bian1 hao4]
- Cihui (Tw) triplicate uniform invoice, a type of receipt 統一發票|统一发票 issued to a business or organization with a VAT identification number or 統一編號|统一编号