上一次當,學一次乖

shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

Pinyin: shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

Tổng quan

rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ) | một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Cấu tạo: (thượng) + (nhất) + (thứ) + (đương) + + (học) + (nhất) + (thứ) + (quai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút kinh nghiệm cho lần sau (thành ngữ) | một lần bị cắn, sẽ cẩn thận hơn

Eng

  • CC-CEDICT to take sth as a lesson for next time (idiom)|once bitten, twice shy
  • Cihui to take sth as a lesson for next time (idiom); once bitten, twice shy