上層的東西
thượng tằng đích đông tây
Hán Việt: thượng tằng đích đông tây · Pinyin: shàng céng de dōng xi
Tổng quan
kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)
Cấu tạo: 上 (thượng) + 層 (tằng) + 的 (đích) + 東 (đông) + 西 (tây)
Nghĩa
Việt
- Cihui kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)