上座
thượng tọa
Hán Việt: thượng tọa · Pinyin: shàng zuò
Tổng quan
ghế trên; ghế đầu; chỗ ngồi danh dự
1.见"上坐"。
1.上首的座位。如:「您是長輩,請就上座。」唐.韓愈〈送窮文〉:「主人於是垂頭喪氣,上手稱謝,燒車與船,延之上座。」_x000D_ 2.入座、入席。《紅樓夢》第六八回:「鳳姐上座,尤二姐命丫鬟拿褥子來便行禮。」_x000D_ 3.佛教用語:(1)對戒臘高者的尊稱。《毗尼母經》卷六:「從無臘乃至九臘是名下座,從十臘至十九臘是名中座,從二十臘至四十九臘是名上座。」也稱為「長老」。(2)寺院三綱之一。為全寺之長。《大宋僧史略.卷中》:「道宣敕為西明寺上座,列寺主,維那之上。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THƯỢNG TỌA Phật giáo ngữ. Người đứng đầu trong các vị tăng tham thiền gọi là thượng tọa, phần lớn dùng tôn xưng các vị thiền tăng. MGNL q. 2 ghi: 有良周上座到,師作瞌睡勢。 Có thượng tọa Lương Chu đến, Sư làm bộ ngủ gật.; chỗ ngồi danh dự; thướng tọa/thượng tọa: ghế trên/ghế đầu/chỗ ngồi danh dự; ghế trên; ghế đầu; chỗ ngồi danh dự; ghế đầu; chỗ ngồi danh dự
- Biên soạn 上座 hàngzuò p.w. 1. seat of honor 2. <Budd.> high monks; founding fathers ◆v.o. 1. be seated; take one's place 2. filter in (of theater-goers/etc.) 3. be a draw; be a box-office success ◆f.e. draw an audience
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上首的座位。如:「您是長輩,請就上座。」唐.韓愈〈送窮文〉:「主人於是垂頭喪氣,上手稱謝,燒車與船,延之上座。」_x000D_ 2.入座、入席。《紅樓夢》第六八回:「鳳姐上座,尤二姐命丫鬟拿褥子來便行禮。」_x000D_ 3.佛教用語:(1)對戒臘高者的尊稱。《毗尼母經》卷六:「從無臘乃至九臘是名下座,從十臘至十九臘是名中座,從二十臘至四十九臘是名上座。」也稱為「長老」。(2)寺院三綱之一。為全寺之長。《大宋僧史略.卷中》:「道宣敕為西明寺上座,列寺主,維那之上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"上坐"。
Eng
- JMdict chief seat
- JMdict seat of honor
- JMdict seat of honour
- JMdict head of the table
- Cihui seat of honor (at a banquet, meeting etc); (Buddhism) senior monk's seat or title
- Tần suất từ 上座 hàngzuò p.w. 1. seat of honor 2. <Budd.> high monks; founding fathers ◆v.o. 1. be seated; take one's place 2. filter in (of theater-goers/etc.) 3. be a draw; be a box-office success ◆f.e. draw an audience
Đức
- Handedict Ehrenplatz
ja
- JMdict 上座(かみざ)
other
- Nguồn khác Người đứng đầu trong các vị tăng tham thiền gọi là thượng tọa, phần lớn dùng tôn xưng các vị thiền tăng
- Nguồn khác MGNL q
- Nguồn khác 2 ghi: 有良周上座到,師作瞌睡勢。 Có thượng tọa Lương Chu đến, Sư làm bộ ngủ gật