上氣不接下氣

shàng qì bù jiē xià qì thượng khí bất tiếp hạ khí

Hán Việt: thượng khí bất tiếp hạ khí · Pinyin: shàng qì bù jiē xià qì

Tổng quan

thở không ra hơi (thành ngữ) | thở hổn hển

Cấu tạo: (thượng) + (khí) + (bất) + (tiếp) + (hạ) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở không ra hơi (thành ngữ) | thở hổn hển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 呼吸急促,氣喘吁吁。《官場現形記》第六○回:「畢竟他是有病之人,說到這裡,便覺上氣不接下氣。」《文明小史》第五七回:「大人上了年紀,這幾天喘得上氣不接下氣,那裡還禁得起藥針呢?」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to be out of breath; to gasp for air
  • Cihui (idiom) to be out of breath; to gasp for air