上漲

shàng zhǎng thượng trướng

Hán Việt: thượng trướng · Pinyin: shàng zhǎng

Tổng quan

tăng lên | đi lên

Cấu tạo: (thượng) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lên | đi lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水位或物價升高。如:「颱風過境,蔬果的價格又要上漲了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水位升高。比喻商品价格腾贵; 增长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水位升高。比喻商品价格腾贵。 2.增长。

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to go up
  • Cihui to rise; to go up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

高涨

Từ trái nghĩa

下跌 · 下降