劣等
liệt đẳng
Hán Việt: liệt đẳng · Pinyin: liè děng
Tổng quan
loại kém; hạng yếu. hàng hoá thấp kém; hàng kém chất lượng
低等; 下等~货。
下等、品質低下。如:「這家公司的產品,經過重新研究及改良後,已經由劣等轉為優等。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chất lượng kém
- Cihui hạng kém
- Tần suất từ liệt đẳng: loại kém/hạng yếu; sự thô, tính thô lỗ, tính lỗ mãng, tính thô tục, tính tục tĩu vị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi, (xem) complex; chất lượng kém; hạng kém; loại kém; hạng yếu. hàng hoá thấp kém; hàng kém chất lượng.; hạng yếu
- Biên soạn 劣等 lièděng attr. low-grade; poor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 下等、品質低下。如:「這家公司的產品,經過重新研究及改良後,已經由劣等轉為優等。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 低等; 下等~货。
Eng
- JMdict inferiority
- JMdict low grade
- Cihui 劣等 lièděng attr. low-grade; poor; ∼ shāngpǐn bù yīnggāi tóufàng shìchǎng. Low-grade products shouldn't be put on the market
- Tần suất từ 劣等 lièděng attr. low-grade; poor , ∼ shāngpǐn bù yīnggāi tóufàng shìchǎng. Low-grade products shouldn't be put on the market
Đức
- Handedict minderwertig (Adj), von geringer Qualität
ja
- JMdict 劣等(れっとう)