下等
hạ đẳng
Hán Việt: hạ đẳng · Pinyin: xià děng
Tổng quan
ạng dưới. Lớp người thấp kém trong xã hội. hạ đẳng hạ đẳng ☆Hạng dưới. Lớp người thấp kém trong xã hội. hạ đẳng; loại kém; hạng bét; thấp hèn (đẳng cấp, chất lượng)。等級低的;質量低的。
Nghĩa
Việt
- Cihui ạng dưới. Lớp người thấp kém trong xã hội. hạ đẳng hạ đẳng ☆Hạng dưới. Lớp người thấp kém trong xã hội. hạ đẳng; loại kém; hạng bét; thấp hèn (đẳng cấp, chất lượng)。等級低的;質量低的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 据《周礼》,天子有事会诸侯,则在郊外筑坛以发布政事。坛之阶有三层,分为上中下三等。由地而上,其第一层为下等,乃位次之低者; 等级低的;地位卑下的; 指低级庸俗,不高雅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.据《周礼》,天子有事会诸侯,则在郊外筑坛以发布政事。坛之阶有三层,分为上中下三等。由地而上,其第一层为下等,乃位次之低者。 2.等级低的;地位卑下的。 3.指低级庸俗,不高雅。
Eng
- Cihui 下等 iàděng attr. low-grade; inferior
ja
- JMdict inferior|base|vulgar|low grade|lower class
- JMdict I|me