倒退

dào tuìđảo thối

Hán Việt: đảo thối · Pinyin: dào tuì

Tổng quan

THOÁI, THỐI rút lui; lùi lại; thụt lùi; trước đây; trước. trận cuồng phong trước mặt thổi tôi lùi lại mấy bước. 倒退三十年,我也是個壯小伙子. ba mươi năm trước, tôi cũng là một thanh niên trai tráng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"倒褪"。 2.向后退; 退回。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.後退。《三國演義》第九二回:「西涼兵素知趙雲之名,今見其英勇如昔,誰敢交鋒?趙雲馬到處,陣陣倒退。」《文明小史》第三九回:「兩旁的兵丁一齊舉槍致敬,倒把個錢大老爺嚇了跳,連忙倒退幾步。」 2.追溯、退到從前。如:「她的復古裝扮,好像倒退到民國初年的時代。」

Cấu tạo: 倒 (đảo) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút lui
  • Cihui đi giật lùi
  • Biên soạn v. 1. go backward; fall back 2. retrospect; review

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.後退。《三國演義》第九二回:「西涼兵素知趙雲之名,今見其英勇如昔,誰敢交鋒?趙雲馬到處,陣陣倒退。」《文明小史》第三九回:「兩旁的兵丁一齊舉槍致敬,倒把個錢大老爺嚇了跳,連忙倒退幾步。」 2.追溯、退到從前。如:「她的復古裝扮,好像倒退到民國初年的時代。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"倒褪"。 2.向后退; 退回。
  • Kaggle Zh-Vi backset

Eng

  • Cihui to fall back; to go in reverse

Đức

  • Handedict Rückfall

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

让步

Từ trái nghĩa

上进 · 前进 · 进步