下情上達

xià qíng shàng dá hạ tình thượng đạt

Hán Việt: hạ tình thượng đạt · Pinyin: xià qíng shàng dá

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (tình) + (thượng) + (đạt)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓下面的情况或意见能够通达于上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓下面的情况或意见能够通达于上。语出《管子.明法》"下情不上通,谓之塞。"

Eng

  • Cihui 下情上達 iàqíngshàngdá f.e. notify superiors of the circumstance of inferiors

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上情下达