下情上達

xià qíng shàng dá hạ tình thượng đạt

Hán Việt: hạ tình thượng đạt · Pinyin: xià qíng shàng dá

Tổng quan

Cấu tạo: (hạ) + (tình) + (thượng) + (đạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民情能真實的反映給在上位者知道。《宋書.卷九五.索虜傳》:「雖盡節奉命,未能令上化下布,而下情上達也。」《舊五代史.卷四七.唐書.末帝本紀中》:「遂得下情上達,德盛業隆,太宗之道彌光,文貞之節斯著。」

Eng

  • Cihui 下情上達 iàqíngshàngdá f.e. notify superiors of the circumstance of inferiors

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

上情下达