下里巴人
hạ lí ba nhân
Hán Việt: hạ lí ba nhân · Pinyin: xià lǐ bā rén
Tổng quan
bài hát dân gian nước Sở 楚國|楚国 | hình thức nghệ thuật phổ biến (tương phản với 陽春白雪|阳春白雪, hình thức nghệ thuật hàn lâm)
Nghĩa
Việt
- Cihui bài hát dân gian nước Sở 楚國|楚国 | hình thức nghệ thuật phổ biến (tương phản với 陽春白雪|阳春白雪, hình thức nghệ thuật hàn lâm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時代楚國的民間通俗歌曲。《文選.宋玉.對楚王問》:「客有歌於郢中者,其始曰下里巴人,國中屬而和者數千人。」後泛指通俗的文學藝術。多用來謙稱自己的作品。《歧路燈》第一○回:「譚、婁純正儒者,那得意于下里巴人。」也作「巴人調」、「巴人下里」、「東野巴人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指战国时代楚国民间流行的一种歌曲。比喻通俗的文学艺术。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代民间通俗歌曲。下里,乡里;巴,古国名,地在今川东﹑鄂西一带。 2.泛指通俗的文艺作品。
Eng
- CC-CEDICT folk songs of the state of Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]|popular art forms (contrasted with 陽春白雪|阳春白雪[yang2 chun1 bai2 xue3], highbrow art forms)
- Cihui 下里巴人 iàlǐ-bārén n. <trad.> 1. Song of the Rustic Poor (a folk song of the Chu state) 2. popular literature/art ◆n. <comp.> name of an alphabetic software program for Chinese