不亢不卑

bù kàng bù bēi bất kháng bất ti

Hán Việt: bất kháng bất ti · Pinyin: bù kàng bù bēi

Tổng quan

không kiêu ngạo cũng không tự ti | không hách dịch cũng không quỵ lụy | không ngạo mạn cũng không xu nịnh

Cấu tạo: (bất) + (kháng) + (bất) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không kiêu ngạo cũng không tự ti | không hách dịch cũng không quỵ lụy | không ngạo mạn cũng không xu nịnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不自尊自大,也不低聲下氣,以諂媚於人。比喻對人的態度恰合身分。如:「杜先生為人正直,待人接物不亢不卑,因此深受朋友們敬重。」也作「不卑不亢」、「不抗不卑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亢:高傲;卑:低、自卑。指对人有恰当的分寸,既不低声下气,也不傲慢自大。
  • Tân Hoa Tự Điển 亢高傲;卑低、自卑。指对人有恰当的分寸,既不低声下气,也不傲慢自大。

Eng

  • CC-CEDICT neither haughty nor humble|neither overbearing nor servile|neither supercilious nor obsequious
  • Cihui 不亢不卑 ùkàngbùbēi f.e. neither haughty nor humble

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低三下四 · 低声下气