低声下气

dī shēng xià qìđê thanh hạ khí

Hán Việt: đê thanh hạ khí · Pinyin: dī shēng xià qì

Tổng quan

HẠ KHÍ ăn nói khép nép; ăn nói nhũn nhặn; gọi dạ bảo vâng; thẽ thọt khúm núm

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容恭顺谨慎的样子低声下气地赔不是。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人恭順小心的樣子。《醒世恆言.卷三○.李汧公窮邸遇俠客》:「房德被搶白了這兩句,滿面羞慚。事在無奈,只得老著臉,低聲下氣道:『娘子,一向深虧你的氣力,感激不盡。』」《紅樓夢》第九五回:「只苦了襲人,雖然在寶玉跟前低聲下氣的伏侍勸慰,寶玉竟是不懂。」

Cấu tạo: 低 (đê) + 聲 (thanh) + 下 (hạ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn nói khép nép: ăn nói nhũn nhặn/gọi dạ bảo vâng/thẽ thọt khúm núm/nhỏ giọng mềm mại
  • Biên soạn soft-spoken and submissive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容恭顺谨慎的样子低声下气地赔不是。
  • Kaggle Zh-Vi eat crow

Eng

  • Cihui 低聲下氣 īshēngxiàqì f.e. soft-spoken and submissive; Nǐ wèishénme ∼ de shuōhuà? Why do you talk in a servile way?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委曲求全

Từ trái nghĩa

不亢不卑 · 趾高气扬