低聲下氣
đê thanh hạ khí
Hán Việt: đê thanh hạ khí · Pinyin: dī shēng xià qì
Tổng quan
ăn nói khép nép: ăn nói nhũn nhặn/gọi dạ bảo vâng/thẽ thọt khúm núm/nhỏ giọng mềm mại
Nghĩa
Việt
- Cihui ăn nói khép nép: ăn nói nhũn nhặn/gọi dạ bảo vâng/thẽ thọt khúm núm/nhỏ giọng mềm mại
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话和态度卑下恭顺的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 形容恭顺谨慎的样子低声下气地赔不是。
Eng
- Cihui 低聲下氣 īshēngxiàqì f.e. soft-spoken and submissive | Nǐ wèishénme ∼ de shuōhuà? Why do you talk in a servile way?