低三下四

dī sān xià sìđê tam hạ tứ

Hán Việt: đê tam hạ tứ · Pinyin: dī sān xià sì

Tổng quan

HẠ TỨ thấp kém; thấp hèn; đê tiện; tồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①形容地位低下低三下四的人家。②形容恭顺逢迎不肯低三下四侍候权势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.地位卑微低賤。《儒林外史》第四○回:「我常州姓沈的,不是甚麼低三下四的人家!」 2.卑躬屈膝討好他人的樣子。《紅樓夢》第一○一回:「我們家的事少不得我低三下四的求你了,省的帶累別人受氣,背地裡罵我!」

Cấu tạo: 低 (đê) + 三 (tam) + 下 (hạ) + 四 (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hèn hạ
  • VietPhrases thấp hèn; đê tiện; tồi
  • Biên soạn 1. lowly; mean 2. servile

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地位卑微低賤。《儒林外史》第四○回:「我常州姓沈的,不是甚麼低三下四的人家!」 2.卑躬屈膝討好他人的樣子。《紅樓夢》第一○一回:「我們家的事少不得我低三下四的求你了,省的帶累別人受氣,背地裡罵我!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①形容地位低下低三下四的人家。②形容恭顺逢迎不肯低三下四侍候权势。

Eng

  • Cihui 低三下四 īsānxiàsì f.e. 1. lowly; mean 2. servile; Bié ∼ de qiúrén. Don't servilely beg others

Đức

  • Handedict entwürdigend (bei Handlungen)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不亢不卑