不仅

bù jǐnbất cận

Hán Việt: bất cận · Pinyin: bù jǐn

Tổng quan

không chỉ; không phải chỉ thế. 不僅如此 không chỉ như thế; không những; chẳng những. 不僅方法對頭,而且措施得力 không những phương pháp đúng, mà biện pháp cũng thích đáng 他們不僅提前完成了生產任務,而且還支援了兄弟單位. họ chẳng những đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn, mà còn giúp đỡ các đơn vị anh em nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①连词。同而且”、还”配合用,表示意思进一层学校不仅要办,而且一定要办好, 鲁迅不仅是伟大的文学家,还是一位伟大的思想家。②表示超出一定数量或范围不仅我知道,还有许多同学都知道。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不止、不單。如:「這不僅是他的意願,也是全體同仁的意願。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 僅 (cận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ
  • Cihui không giới hạn ở
  • Cihui (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
  • Biên soạn /conj. 1. not only 2. not the only one

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不止、不單。如:「這不僅是他的意願,也是全體同仁的意願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①连词。同而且”、还”配合用,表示意思进一层学校不仅要办,而且一定要办好, 鲁迅不仅是伟大的文学家,还是一位伟大的思想家。②表示超出一定数量或范围不仅我知道,还有许多同学都知道。
  • Kaggle Zh-Vi not only ... but ...as well

Eng

  • Cihui not just; not limited to; (as a correlative conjunction) not only (..., but also ...)

Đức

  • Handedict nicht nur, nicht gerade

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不但 · 不光 · 不单