不单

bù dānbất đan

Hán Việt: bất đan · Pinyin: bù dān

Tổng quan

không chỉ; không riêng. không chỉ mấy nhà máy này hoàn thành vượt mức nhiệm vụ sản xuất; chẳng những; không những; không chỉ. cô ấy không những chăm sóc con cái mà còn dạy chúng học hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

不仅:超额完成生产任务的,~是这几个厂; 不但:她~教孩子学习,还照顾他们的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不但、不止。如:「警察不單要維護治安,還要維持交通順暢。」也作「不光」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn not only; not the only

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不但、不止。如:「警察不單要維護治安,還要維持交通順暢。」也作「不光」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不仅:超额完成生产任务的,~是这几个厂; 不但:她~教孩子学习,还照顾他们的生活。

Eng

  • Cihui not the only; not merely; not simply
  • Tần suất từ adv. not only; not the only , Shòuhài de ∼ shì nǐ yī ge rén. You're not the only one that suffered. ◆conj. not merely; not simply

other

  • Nguồn khác Không riêng; b. Như 不但

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不仅 · 不但 · 不只